Flashcards và Quiz Từ Vựng: Lệnh Tạm Dừng Quy Định đối với Thử Nghiệm Lâm Sàng – Medium Level

Regulatory
(adj) thuộc về quản lý, điều chỉnh
Hold
(v) tổ chức, tiến hành; (n) sự tổ chức, sự tiến hành
Adverse
(adj) có hại, bất lợi
Review
(v) xem xét lại, đánh giá; (n) sự xem xét lại, bài đánh giá
Quality assurance
(n) đảm bảo chất lượng

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Regulatory
Hold
Adverse
Review
Quality assurance
(n) đảm bảo chất lượng
(adj) thuộc về quản lý, điều chỉnh
(adj) có hại, bất lợi
(v) xem xét lại, đánh giá; (n) sự xem xét lại, bài đánh giá
(v) tổ chức, tiến hành; (n) sự tổ chức, sự tiến hành

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Regulatory” mean?
4. What does “Hold” mean?
5. What does “Adverse” mean?
6. What does “Review” mean?
7. What does “Quality assurance” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: