1. Antiemetics
2. Dexamethasone
3. 5-HT3 receptor antagonist
4. NK1 receptor antagonist
5. Refractory
(n) dexamethasone (một loại corticosteroid dùng để giảm viêm và chống dị ứng)
(n) thuốc đối kháng thụ thể 5-HT3 (thuốc chống nôn)
(adj) kháng trị, khó chữa
(n) thuốc đối kháng thụ thể NK1 (thuốc chống nôn)
(n) thuốc chống nôn
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.