1. Opioid
2. Storage
3. Dispose
4. Locked
5. Take-back
(v) vứt bỏ, xử lý
(adj) được khóa, có khóa
(n) chương trình thu hồi thuốc
(n) thuốc giảm đau nhóm opioid
(n) việc bảo quản
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.