Từ Vựng:
Cross-sectional: (adj) cắt ngang, nghiên cứu cắt ngang
Sample: (n) mẫu nghiên cứu; (v) lấy mẫu
Self-report: (n) tự báo cáo
Confounding: (adj) gây nhiễu, làm nhiễu loạn
Validity: (n) tính hợp lệ, độ hợp lệ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Cross-sectional: (adj) cắt ngang, nghiên cứu cắt ngang
Sample: (n) mẫu nghiên cứu; (v) lấy mẫu
Self-report: (n) tự báo cáo
Confounding: (adj) gây nhiễu, làm nhiễu loạn
Validity: (n) tính hợp lệ, độ hợp lệ
Luyện tập thêm về bài học này: