1. Upgrade
2. Infrastructure
3. Downtime
4. Maintenance
5. Investment
(n) thời gian ngừng hoạt động
(v) nâng cấp; (n) bản nâng cấp
(n) bảo trì
(n) đầu tư
(n) cơ sở hạ tầng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.