Tiếng Anh Quản Lý Chuỗi Cung Ứng: Xử lý khủng hoảng phá sản nhà cung cấp – Advanced Level

🎧 Xử lý khủng hoảng phá sản nhà cung cấp
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Insolvency: (n) tình trạng mất khả năng thanh toán

Contingency: (n) tình huống dự phòng

Supplier: (n) nhà cung cấp

Bankrupt: (adj) phá sản; (v) làm phá sản

Shipment: (n) lô hàng vận chuyển


Luyện tập thêm về bài học này: