Từ Vựng:
Planning permission: (n) giấy phép quy hoạch
Change of use: (n) thay đổi mục đích sử dụng
Zoning: (n) phân vùng
Permitted development: (n) phát triển được phép
Impact report: (n) báo cáo tác động
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Planning permission: (n) giấy phép quy hoạch
Change of use: (n) thay đổi mục đích sử dụng
Zoning: (n) phân vùng
Permitted development: (n) phát triển được phép
Impact report: (n) báo cáo tác động
Luyện tập thêm về bài học này: