Từ Vựng:
Application: (n) đơn xin, hồ sơ; (n) sự ứng dụng
Planning: (n) sự quy hoạch, kế hoạch
Survey: (n) khảo sát; (v) khảo sát
Site: (n) vị trí, địa điểm
Department: (n) phòng ban, bộ phận
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Application: (n) đơn xin, hồ sơ; (n) sự ứng dụng
Planning: (n) sự quy hoạch, kế hoạch
Survey: (n) khảo sát; (v) khảo sát
Site: (n) vị trí, địa điểm
Department: (n) phòng ban, bộ phận
Luyện tập thêm về bài học này: