Từ Vựng:
Sub-brand: (n) nhãn hiệu phụ
Proposal: (n) đề xuất
Target: (n) mục tiêu; (v) nhắm tới
Rollout: (n) sự ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)
Clarity: (n) sự rõ ràng, minh bạch
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Sub-brand: (n) nhãn hiệu phụ
Proposal: (n) đề xuất
Target: (n) mục tiêu; (v) nhắm tới
Rollout: (n) sự ra mắt (sản phẩm/dịch vụ)
Clarity: (n) sự rõ ràng, minh bạch
Luyện tập thêm về bài học này: