Từ Vựng:
Accessible: (adj) có thể truy cập được, dễ tiếp cận
Stakeholder: (n) bên liên quan
Disabilities: (n) khuyết tật
Example: (n) ví dụ
Legal: (adj) thuộc pháp lý, hợp pháp
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Accessible: (adj) có thể truy cập được, dễ tiếp cận
Stakeholder: (n) bên liên quan
Disabilities: (n) khuyết tật
Example: (n) ví dụ
Legal: (adj) thuộc pháp lý, hợp pháp
Luyện tập thêm về bài học này: