Từ Vựng:
Pilot plant: (n) nhà máy thí điểm
Reactor: (n) lò phản ứng
Efficiency: (n) hiệu suất
Technician: (n) kỹ thuật viên
Campaign: (n) chiến dịch (thường dùng trong bối cảnh vận hành hoặc thử nghiệm quy trình)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Pilot plant: (n) nhà máy thí điểm
Reactor: (n) lò phản ứng
Efficiency: (n) hiệu suất
Technician: (n) kỹ thuật viên
Campaign: (n) chiến dịch (thường dùng trong bối cảnh vận hành hoặc thử nghiệm quy trình)
Luyện tập thêm về bài học này: