Tiếng Anh Xây Dựng: Kế Hoạch Ngừng Hoạt Động Địa Điểm Công Nghiệp Cũ – Advanced Level

🎧 Kế Hoạch Ngừng Hoạt Động Địa Điểm Công Nghiệp Cũ
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Decommissioning: (n) việc ngừng hoạt động, tháo dỡ công trình

Assessment: (n) sự đánh giá, thẩm định

Contamination: (n) sự ô nhiễm, nhiễm bẩn

Dismantle: (v) tháo dỡ, phá dỡ

Clearance: (n) sự dọn dẹp, giải phóng mặt bằng


Luyện tập thêm về bài học này: