1. Decommissioning
2. Assessment
3. Contamination
4. Dismantle
5. Clearance
(n) sự dọn dẹp, giải phóng mặt bằng
(n) sự đánh giá, thẩm định
(v) tháo dỡ, phá dỡ
(n) sự ô nhiễm, nhiễm bẩn
(n) việc ngừng hoạt động, tháo dỡ công trình
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.