1. Turnaround time
2. Notification
3. Critical
4. Outage
5. Improvement
(n) thời gian hoàn thành
(n) thông báo
(n) sự cải thiện
(adj) quan trọng, cấp thiết
(n) sự mất điện, sự gián đoạn (dịch vụ)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.