Từ Vựng:
Resuscitation: (n) hồi sức
Defibrillator: (n) máy khử rung tim
Airway: (n) đường thở
Epinephrine: (n) thuốc epinephrine (thuốc adrenaline)
Protocol: (n) quy trình, giao thức
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Resuscitation: (n) hồi sức
Defibrillator: (n) máy khử rung tim
Airway: (n) đường thở
Epinephrine: (n) thuốc epinephrine (thuốc adrenaline)
Protocol: (n) quy trình, giao thức
Luyện tập thêm về bài học này: