1. Development
2. Implications
3. Adjacent
4. Court order
5. Survey
(n) sự phát triển, tiến triển
(adj) liền kề, sát ngay
(n) cuộc khảo sát pháp lý, bản đồ địa chính; (v) khảo sát, đo đạc pháp lý
(n) lệnh của tòa án
(n) những hệ quả pháp lý, những ý nghĩa ngầm
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.