Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Huyết Áp Cao và Thuốc Thông Mũi – Easy Level

🎧 Huyết Áp Cao và Thuốc Thông Mũi
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Decongestant: (n) thuốc giảm nghẹt mũi

Pseudoephedrine: (n) giả ephedrin (thuốc giảm nghẹt mũi)

Saline: (adj) có muối; (n) dung dịch muối sinh lý

Congestion: (n) sự tắc nghẽn (mũi, mạch máu)

Hypertension: (n) tăng huyết áp


Luyện tập thêm về bài học này: