Từ Vựng:
Refill: (v) làm đầy lại; (n) sự làm đầy lại
Medication: (n) thuốc, sự dùng thuốc
Side effects: (n) tác dụng phụ
Prescribed: (v) được kê đơn
Pharmacy: (n) nhà thuốc, hiệu thuốc
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Refill: (v) làm đầy lại; (n) sự làm đầy lại
Medication: (n) thuốc, sự dùng thuốc
Side effects: (n) tác dụng phụ
Prescribed: (v) được kê đơn
Pharmacy: (n) nhà thuốc, hiệu thuốc
Luyện tập thêm về bài học này: