1. CamelCase
2. Indentation
3. Variable
4. Function
5. Comments
(n) hàm, chức năng; (v) định nghĩa hàm
(n) kiểu chữ viết liền không dấu cách, mỗi từ bắt đầu bằng chữ hoa (trong lập trình)
(n) chú thích (trong mã nguồn)
(n) biến (trong lập trình)
(n) sự thụt lề (trong mã nguồn)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.