Tiếng Anh Vật Lý: Bảo Vệ Điện Từ cho Đo Lường Nhạy Cảm – Advanced Level

🎧 Bảo Vệ Điện Từ cho Đo Lường Nhạy Cảm
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Shielding: (n) sự chắn, vật chắn (bức xạ, từ trường)

Conductivity: (n) độ dẫn (điện, nhiệt)

Interference: (n) sự nhiễu, sự giao thoa

Frequency: (n) tần số

Grounding: (n) sự nối đất, sự tiếp đất


Luyện tập thêm về bài học này: