1. Launch
2. Briefing
3. Stock
4. Display
5. Monitor
(v) giám sát, theo dõi; (n) người giám sát, thiết bị theo dõi
(n) buổi họp ngắn, hướng dẫn công việc
(v) ra mắt, tung sản phẩm
(n) sự trưng bày, quầy trưng bày; (v) trưng bày
(n) hàng tồn kho, hàng hóa
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.