Tiếng Anh Cho Y Tá: Báo Cáo Về Thay Đổi Dấu Hiệu Sinh Tồn Của Bệnh Nhân – Easy Level

🎧 Báo Cáo Về Thay Đổi Dấu Hiệu Sinh Tồn Của Bệnh Nhân
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Heart rate: (n) nhịp tim

Pale: (adj) tái nhợt

Sweating: (n) sự đổ mồ hôi

Blood pressure: (n) huyết áp

Monitor: (v) theo dõi; (n) thiết bị theo dõi


Luyện tập thêm về bài học này: