Từ Vựng:
Discharge: (n) sự xuất viện, sự ra dịch
Nurse: (n) y tá; (v) chăm sóc bệnh nhân
Medicine: (n) thuốc, y học
Visit: (v) thăm khám; (n) sự thăm khám
Wound: (n) vết thương; (v) làm bị thương
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Discharge: (n) sự xuất viện, sự ra dịch
Nurse: (n) y tá; (v) chăm sóc bệnh nhân
Medicine: (n) thuốc, y học
Visit: (v) thăm khám; (n) sự thăm khám
Wound: (n) vết thương; (v) làm bị thương
Luyện tập thêm về bài học này: