Từ Vựng:
Ventilation: (n) hệ thống thông gió
Monitoring: (n) sự giám sát
Permit: (n) giấy phép; (v) cho phép
Rescue: (v) cứu hộ; (n) sự cứu hộ
Confined space: (n) không gian hạn chế, không gian chật hẹp
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Ventilation: (n) hệ thống thông gió
Monitoring: (n) sự giám sát
Permit: (n) giấy phép; (v) cho phép
Rescue: (v) cứu hộ; (n) sự cứu hộ
Confined space: (n) không gian hạn chế, không gian chật hẹp
Luyện tập thêm về bài học này: