Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, vận hành thử
Sensor: (n) cảm biến
Results: (n) kết quả
Issue: (n) vấn đề, sự cố
Replace: (v) thay thế
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, vận hành thử
Sensor: (n) cảm biến
Results: (n) kết quả
Issue: (n) vấn đề, sự cố
Replace: (v) thay thế
Luyện tập thêm về bài học này: