Từ Vựng:
Fast-track: (v) đẩy nhanh tiến độ
Commissioning: (n) việc chạy thử, vận hành thử
Integration: (n) sự tích hợp
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Risk: (n) rủi ro
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Fast-track: (v) đẩy nhanh tiến độ
Commissioning: (n) việc chạy thử, vận hành thử
Integration: (n) sự tích hợp
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Risk: (n) rủi ro
Luyện tập thêm về bài học này: