Từ Vựng:
Standing desk: (n) bàn làm việc đứng
Adjustable: (adj) có thể điều chỉnh
Monitor arm: (n) tay đỡ màn hình
Delivery: (n) việc giao hàng
Cable management: (n) quản lý cáp
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Standing desk: (n) bàn làm việc đứng
Adjustable: (adj) có thể điều chỉnh
Monitor arm: (n) tay đỡ màn hình
Delivery: (n) việc giao hàng
Cable management: (n) quản lý cáp
Luyện tập thêm về bài học này: