Từ Vựng:
Decommission: (v) ngừng sử dụng, tháo dỡ
Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu
Erase: (v) xóa
Dispose: (v) xử lý, loại bỏ
Document: (n) tài liệu; (v) ghi lại, tài liệu hóa
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Decommission: (v) ngừng sử dụng, tháo dỡ
Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu
Erase: (v) xóa
Dispose: (v) xử lý, loại bỏ
Document: (n) tài liệu; (v) ghi lại, tài liệu hóa
Luyện tập thêm về bài học này: