Từ Vựng:
Anomaly: (n) sự bất thường
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu mạng)
Monitoring: (n) việc giám sát
False positive: (n) kết quả dương tính giả
Incident: (n) sự cố
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Anomaly: (n) sự bất thường
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu mạng)
Monitoring: (n) việc giám sát
False positive: (n) kết quả dương tính giả
Incident: (n) sự cố
Luyện tập thêm về bài học này: