Từ Vựng:
Rollback: (n) việc phục hồi trạng thái trước đó
Procedure: (n) thủ tục, quy trình
Configuration: (n) cấu hình
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu dữ liệu
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Rollback: (n) việc phục hồi trạng thái trước đó
Procedure: (n) thủ tục, quy trình
Configuration: (n) cấu hình
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu dữ liệu
Luyện tập thêm về bài học này: