Từ Vựng:
Firmware: (n) phần mềm nhúng
Router: (n) bộ định tuyến
Incident: (n) sự cố
Backup: (v) sao lưu; (n) bản sao lưu
Alert: (v) cảnh báo; (n) cảnh báo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Firmware: (n) phần mềm nhúng
Router: (n) bộ định tuyến
Incident: (n) sự cố
Backup: (v) sao lưu; (n) bản sao lưu
Alert: (v) cảnh báo; (n) cảnh báo
Luyện tập thêm về bài học này: