Từ Vựng:
Discrepancy: (n) sự khác biệt, sự không nhất quán
Revenue: (n) doanh thu
Inventory: (n) hàng tồn kho, danh mục nguyên liệu
Waste: (n) chất thải, phế phẩm; (v) lãng phí
Receipt: (n) biên lai, hóa đơn
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Discrepancy: (n) sự khác biệt, sự không nhất quán
Revenue: (n) doanh thu
Inventory: (n) hàng tồn kho, danh mục nguyên liệu
Waste: (n) chất thải, phế phẩm; (v) lãng phí
Receipt: (n) biên lai, hóa đơn
Luyện tập thêm về bài học này: