Tiếng Anh Cho Đầu Bếp: Thay Đổi Thực Đơn Trước Giờ Phục Vụ – Medium Level

🎧 Thay Đổi Thực Đơn Trước Giờ Phục Vụ
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Ingredient: (n) nguyên liệu

Menu: (n) thực đơn

Service: (n) dịch vụ

Kitchen: (n) nhà bếp

Prepare: (v) chuẩn bị


Luyện tập thêm về bài học này: