1. Fabric
2. Waste
3. Pattern
4. Recycle
5. Trim
(n) phế liệu, chất thải; (v) lãng phí
(v) cắt tỉa, hoàn thiện; (n) viền, phụ kiện trang trí
(n) mẫu, kiểu dáng
(n) vải, chất liệu dệt
(v) tái chế
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.