Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Request: (n) yêu cầu; (v) yêu cầu
Maintenance: (n) bảo trì
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Approval: (n) sự phê duyệt
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Request: (n) yêu cầu; (v) yêu cầu
Maintenance: (n) bảo trì
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Approval: (n) sự phê duyệt
Luyện tập thêm về bài học này: