1. EAL
2. Visual aids
3. Buddy system
4. Progress
5. Training
(n) học sinh nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai
(n) tiến bộ; (v) tiến triển
(n) phương tiện trực quan hỗ trợ giảng dạy
(n) hệ thống bạn đồng hành hỗ trợ học tập
(n) đào tạo, huấn luyện
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.