Từ Vựng:
Model answer: (n) đáp án mẫu
Examiner: (n) giám khảo
Consistency: (n) tính nhất quán
Structure: (n) cấu trúc
Example: (n) ví dụ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Model answer: (n) đáp án mẫu
Examiner: (n) giám khảo
Consistency: (n) tính nhất quán
Structure: (n) cấu trúc
Example: (n) ví dụ
Luyện tập thêm về bài học này: