1. Discharge
2. Authorisation
3. Usage
4. Quantity
5. Limit
(v) dỡ hàng; (n) việc dỡ hàng
(n) giới hạn; (v) giới hạn
(n) sự cho phép, giấy phép
(n) số lượng
(n) việc sử dụng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.