Từ Vựng:
Scale-up: (v) mở rộng quy mô
Pilot plant: (n) nhà máy thí điểm
Reliable: (adj) đáng tin cậy
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Budget: (n) ngân sách; (v) lập ngân sách
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Scale-up: (v) mở rộng quy mô
Pilot plant: (n) nhà máy thí điểm
Reliable: (adj) đáng tin cậy
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Budget: (n) ngân sách; (v) lập ngân sách
Luyện tập thêm về bài học này: