Từ Vựng:
Follow-up: (n) việc theo dõi; (v) theo dõi
Action items: (n) các mục hành động
Deadline: (n) hạn chót
Draft: (n) bản nháp; (v) soạn thảo
Summary: (n) bản tóm tắt
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Follow-up: (n) việc theo dõi; (v) theo dõi
Action items: (n) các mục hành động
Deadline: (n) hạn chót
Draft: (n) bản nháp; (v) soạn thảo
Summary: (n) bản tóm tắt
Luyện tập thêm về bài học này: