Từ Vựng:
Financial model: (n) mô hình tài chính
Occupancy rate: (n) tỷ lệ lấp đầy phòng
Net income: (n) thu nhập ròng
Sensitivity: (n) độ nhạy cảm
Operating costs: (n) chi phí vận hành
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Financial model: (n) mô hình tài chính
Occupancy rate: (n) tỷ lệ lấp đầy phòng
Net income: (n) thu nhập ròng
Sensitivity: (n) độ nhạy cảm
Operating costs: (n) chi phí vận hành
Luyện tập thêm về bài học này: