Từ Vựng:
P-value: (n) giá trị p
Significant: (adj) có ý nghĩa thống kê
Result: (n) kết quả
Chance: (n) xác suất
Study: (n) nghiên cứu; (v) nghiên cứu
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
P-value: (n) giá trị p
Significant: (adj) có ý nghĩa thống kê
Result: (n) kết quả
Chance: (n) xác suất
Study: (n) nghiên cứu; (v) nghiên cứu
Luyện tập thêm về bài học này: