Từ Vựng:
Remediation: (n) sự khắc phục
Deficiency: (n) sự thiếu sót
Control: (n) kiểm soát; (v) kiểm soát
Documented: (adj) được ghi chép lại
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Remediation: (n) sự khắc phục
Deficiency: (n) sự thiếu sót
Control: (n) kiểm soát; (v) kiểm soát
Documented: (adj) được ghi chép lại
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này: