Từ Vựng:
Acquirer: (n) bên mua
Fair value: (n) giá trị hợp lý
Goodwill: (n) giá trị thương hiệu
Liability: (n) khoản nợ, nghĩa vụ tài chính
Bargain purchase: (n) mua hời, mua được giá thấp hơn giá trị thực
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Acquirer: (n) bên mua
Fair value: (n) giá trị hợp lý
Goodwill: (n) giá trị thương hiệu
Liability: (n) khoản nợ, nghĩa vụ tài chính
Bargain purchase: (n) mua hời, mua được giá thấp hơn giá trị thực
Luyện tập thêm về bài học này: