Từ Vựng:
Invoice: (n) hóa đơn
Serial number: (n) số seri
Installation: (n) việc lắp đặt, cài đặt
Asset: (n) tài sản
Register: (v) ghi nhận, đăng ký; (n) sổ đăng ký, bảng ghi nhận
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Invoice: (n) hóa đơn
Serial number: (n) số seri
Installation: (n) việc lắp đặt, cài đặt
Asset: (n) tài sản
Register: (v) ghi nhận, đăng ký; (n) sổ đăng ký, bảng ghi nhận
Luyện tập thêm về bài học này: