Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thiết Kế Triển Khai AWS Đa Khu Vực Cho Uptime Cao – Easy Level

Region
(n) vùng, khu vực
Failover
(n) cơ chế chuyển đổi dự phòng
Replica
(n) bản sao
Load balancer
(n) bộ cân bằng tải
Uptime
(n) thời gian hoạt động liên tục

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Region
Failover
Replica
Load balancer
Uptime
(n) cơ chế chuyển đổi dự phòng
(n) thời gian hoạt động liên tục
(n) bộ cân bằng tải
(n) vùng, khu vực
(n) bản sao

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Region” mean?
4. What does “Failover” mean?
5. What does “Replica” mean?
6. What does “Load balancer” mean?
7. What does “Uptime” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: