Từ Vựng:
Api: (n) giao diện lập trình ứng dụng
Endpoint: (n) điểm cuối (trong giao tiếp hệ thống)
Style guide: (n) hướng dẫn phong cách
Consistent: (adj) nhất quán
Response: (n) phản hồi; (v) phản hồi
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Api: (n) giao diện lập trình ứng dụng
Endpoint: (n) điểm cuối (trong giao tiếp hệ thống)
Style guide: (n) hướng dẫn phong cách
Consistent: (adj) nhất quán
Response: (n) phản hồi; (v) phản hồi
Luyện tập thêm về bài học này: