Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Bảo Trì Phòng Ngừa Cho Hệ Thống UPS – Advanced Level

🎧 Bảo Trì Phòng Ngừa Cho Hệ Thống UPS
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Ups: (n) bộ lưu điện

Firmware: (n) phần mềm nhúng

Load: (n) tải điện; (v) tải

Inspection: (n) kiểm tra

Maintenance: (n) bảo trì


Luyện tập thêm về bài học này: