Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Giới Thiệu Hệ Thống Quản Lý An Toàn Điện – Medium Level

🎧 Giới Thiệu Hệ Thống Quản Lý An Toàn Điện
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Protective gear: (n) thiết bị bảo hộ

Voltage tester: (n) thiết bị kiểm tra điện áp

Live wire: (n) dây dẫn điện có điện

Lockout-tagout: (n) quy trình khoá và gắn thẻ an toàn

Insulated boots: (n) giày cách điện


Luyện tập thêm về bài học này: