Từ Vựng:
Efficiency: (n) hiệu suất
Surge protector: (n) thiết bị chống sét lan truyền
Backup power: (n) nguồn điện dự phòng
Eco-friendly: (adj) thân thiện với môi trường
Lifespan: (n) tuổi thọ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Efficiency: (n) hiệu suất
Surge protector: (n) thiết bị chống sét lan truyền
Backup power: (n) nguồn điện dự phòng
Eco-friendly: (adj) thân thiện với môi trường
Lifespan: (n) tuổi thọ
Luyện tập thêm về bài học này: